Trang chủ > Sản phẩm > Bo mạch chính > lưu trữ 

Thông số có thể hơi khác tùy khu vực. Vui lòng liên hệ đại lý bán hàng tại địa phương của bạn để biết thêm chi tiết.
 
865GV-M3 (V5.0A)
Socket 478 for Intel® Pentium 4 processor
  • WHQL Certificate
  • USB 2.0
  • ATA 100
  • Color map
  • FSB 800
  • Dual-DDR 400
  • HT Support
  • Serial ATA
  • 6 Channel audio
  • 10/100 LAN


  •   FSB 800MHz
    Hỗ trợ bus ngoại vi Intel Pentium 4 CPU 800MHz đời mới nhất
     
      Dual DDR-400
    Tăng gấp đôi băng thông bộ nhớ hệ thống của bạn lên đến 6.4GB/giây
     
      AGP express
    Trợ giúp mục đích tương thích ngược khi người sử dụng vẫn có thẻ AGP. Thiết kế độc quyền của ECS (AGP Guardian) đảm bảo 100 % sự bảo vệ và ngăn chặn bất kỳ sự cháy thẻ AGP 8X/ 4X nào. Hiệu suất cao hơn của card VGA engine là hiệu suất ít bị giảm đi hơn trong AGP Express slot.
     
      Serial ATA
    Serial ATA là thế hệ thông số ATA tiếp theo cung cấp hiệu suất cao hơn. Với tốc độ truyền dữ liệu lên đến 150MB/giây, Serial ATA nhanh hơn Parallel ATA hiện tại khi cung cấp 100% khả năng tương thích phần mềm.
     
      Âm thanh 6-Kênh
    CODEC âm thanh trong 6 kênh hỗ trợ chất lượng âm thanh DVD không phải bàn cãi, mang đến một âm thanh sống động hơn và âm thanh 6 kênh chất lượng cao mà không cần phải mua card âm thanh cao cấp
     
      10/100 LAN
    Cung cấp độ phân giải 10/100 Mbps cho mạng máy tính của bạn
     
      USB 2.0
    USB2.0 là tiêu chuẩn kết nối đời mới nhất cho phép tốc độ truyền lên đến 480Mb/s để dễ dàng kết nối và truyền dữ liệu siêu nhanh.
     
      Chứng chỉ WHQL
    Chứng chỉ WHQL
     
    CPUº Socket 478 for Intel® Pentium 4 processor
    º FSB 800/ 533/ 400MHz
    º hỗ trợ Công nghệ Siêu Phân luồng
    CHIPSETº Intel® 865GV & ICH5
    º North Bridge: Intel® 865GV
    º South Bridge: Intel® ICH5
    Đồ hoạº tích hợp Intel Extreme Graphics II
    BỘ NHỚº 3 x 184-pin DDR DIMM socket support 2+1 Dual channel DDR SDRAMS
    º Support DDR400/333/266 2.5V DDR SDRAM
    º Maximun:3GB
    Due to the operating system limitation, the actual memory size may be less than 4GB for the reservation for system usage under Windows® 32-bit OS.
    For Windows® 64-bit OS with 64-bit CPU, there is no such limitation

    RÃNH MỞ RỘNGº 1 AGP slot
    º 1 x AGP Express slot
    º 3 x PCI slots
    º 1 x CNR slot
    LƯU TRỮº Hỗ trợ bởi Intel® ICH5
        • 4 x Ultra DMA100/66 devices
        • 2 x Serial ATA devices
    AUDIOº C-Media CODEC âm thanh CMI9761A 6-kênh
    º tương thích với AC'97 2.3 specification
    LANº Realtek RTL8100C 10/100 Mbps Fast Ethernet Controller
    PANEL SAU I/Oº 1 x đầu nối Bàn phím PS/2 & chuột PS/2
    º 4 x cổng USB
    º 1 x đầu nối RJ45 LAN
    º 1 x cổng VGA
    º 1 x cổng song song (LPT)
    º 1 x cổng nối tiếp (COM1)
    º 1 x cổng Audio (Line-in, Line-out, Mic-in)
    ĐẦU NỐI TRONG I/O VÀ ĐẦU TRANGº 1 x đầu nối nguồn ATX 20-pin ATX & đầu nối 4-pin 12V
    º 1 x dây cắm FDD
    º 360K~2.88M Byte, 3 Mode FDDs hoặc LS120
    º 2 x đầu nối Serial ATA
    º 2 x đầu nối IDE
    º 1 x đầu IrDA dành cho SIR
    º 2 x đầu nối USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB
    º 1 x đầu nối switch/LED Mặt trước
    º 1 x đầu nối x audio đầu nối
    º CD in/ AUX trong headers
    º Đầu nối CPUFAN/PWRFAN/SYSFAN
    BIOS HỆ THỐNGº AMI BIOS với 4Mb Flash ROM
    º Hỗ trợ Plug and Play 1.0A, APM 1.2, Multi Boot, DMI
    º Hỗ trợ ACPI revision 1.0 specification
    LỆNH THỪA SỐº Micro-ATX Size, 244mm*244mm

    • +

       HƯỚNG DẪN(1)


    LƯU Ý QUAN TRỌNG:
    Hay đọc cẩn thận trước khi cập nhật BIOS.
    1.Khong cập nhật BIOS nếu hệ thống chạy tốt. Đen flash BIOS khong bật co thể lam cho hệ thống khong khởi động được. Nha sản xuất khong chịu trach nhiệm về mọi trường hợp đen flash BIOS khong bật.
    2.Trước hết hay biết chắc chắn số phien bản M/B PCB của bạn, sau đo đọc bản mo tả va lưu y đặc biệt đa cập nhật một cach cẩn thận để kiểm tra xem liệu bản va lỗi phien bản BIOS mới co lien quan đến vấn đề hiện hanh của bạn khong. (Cach nhận diện phien bản M/B PCB)
    3.Vui lòng ĐỪNG khởi động lại hệ thống, ngắt bộ nguồn và tháo pin trong quá trình cập nhật BIOS .
    4.Bạn nen sử dụng tiện ich flash đa cập nhật được bao ham trong mỗi goi tải BIOS. (Cach sử dụng tiện ich flash).

    null

    SocketFamilyVi xử lýWattageTần sốCacheSteppingSince BIOS
    Socket 478Phiên bản Intel Pentium ExtremeN/AN/A3.2 GHz2MN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A1.6 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A1.8 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.0 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.2 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.26 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.4 GHz1MN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.4 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.4 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.4 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.53 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.6 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.6 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.66 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.8 GHz1MN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.8 GHz1MN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.8 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A2.8 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A3.0 GHz1MN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A3.0 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A3.06 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A3.2 GHz1MN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A3.2 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A3.4 GHz512KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Pentium 4N/AN/A3.4E GHz1MN/A06/11/17
    Socket 478Intel Celeron D (Prescott)N/AN/A2.26 GHz256KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Celeron D (Prescott)N/AN/A2.4 GHz256KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Celeron D (Prescott)N/AN/A2.53 GHz256KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Celeron D (Prescott)N/AN/A2.66 GHz256KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Celeron D (Prescott)N/AN/A2.8 GHz256KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Celeron D (Prescott)N/AN/A2.93 GHz256KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Celeron D (Prescott)N/AN/A3.06 GHz256KN/A06/11/17
    Socket 478Intel Celeron D (Prescott)N/AN/A3.2 GHz256KN/A06/11/17
    Socket 478Intel CeleronN/AN/A2.0 GHz128KN/A06/11/17
    Socket 478Intel CeleronN/AN/A2.1 GHz128KN/A06/11/17
    Socket 478Intel CeleronN/AN/A2.2 GHz128KN/A06/11/17
    Socket 478Intel CeleronN/AN/A2.3 GHz128KN/A06/11/17
    Socket 478Intel CeleronN/AN/A2.4 GHz128KN/A06/11/17
    Socket 478Intel CeleronN/AN/A2.5 GHz128KN/A06/11/17
    Socket 478Intel CeleronN/AN/A2.6 GHz128KN/A06/11/17
    Socket 478Intel CeleronN/AN/A2.7 GHz128KN/A06/11/17
    Socket 478Intel CeleronN/AN/A2.8 GHz128KN/A06/11/17
    Awards