Trang chủ > Sản phẩm > Bo mạch chính > lưu trữ 

Thông số có thể hơi khác tùy khu vực. Vui lòng liên hệ đại lý bán hàng tại địa phương của bạn để biết thêm chi tiết.
 
AF1 Lite (V1.0)

  • FSB 400/ 333/ 266/ 200 MHz
  • RAID0 & RAID1 configuration



  • …thêm ảnh
     
    Mua ở đâu
     
      AGP 8X
    Băng thông cao nhất lên đến 2.1GB/giây giao diện hình ảnh, cho phép khả năng nâng cấp lên card hình ảnh hiện đại nhất.
     
      Hỗ trợ Serial ATA
    Hỗ trợ Serial ATA HDD chạy với tốc độ 150MB/giây
     
      SATA RAID
    Cung cấp hiệu suất cao và khả năng bảo vệ dữ liệu!
     
      10/100 LAN
    Cung cấp độ phân giải 10/100 Mbps cho mạng máy tính của bạn
     
      USB 2.0
    Tiêu chuẩn kết nối hiện đại nhất mang lại tốc độ truyền lên đến 480Mb/s để dễ dàng kết nối và truyền dữ liệu siêu nhanh.
     
      Q-Boot
    Lựa chọn thiết bị khởi động một phím!
     
      Âm thanh 192KHz 6-CH
    Chip âm thanh trong 6-CH mang đến âm thanh sống động hơn
     
      Cực Tăng tốc
    Đặc trưng với tụ điện V-chip chất lượng cao cung cấp độ lâu bền hơn
     
      Máy chủ PCB
    PCB 6 lớp chất lượng cao cung cấp chất lượng truyền tín hiệu đặc biệt ổn định.
     
      Khởi động lại AC
    Tự động khởi động lại sau khi mất nguồn!
     
      Cực PCI
    Khe cắm này có thể cung cấp chất lượng tín hiệu cực kỳ tốt nhằm mang lại hiệu suất nổi bật của card âm thanh và hình ảnh.
     
      999 DIMM
    Loại bỏ các chướng ngại vật trên đường truyền dữ liệu!
     
      Cáp khí động IDE
    Cải thiện cáp thông gió làm cho hệ thống của bạn chạy với nhiệt độ thấp hơn và nhìn cũng rất tuyệt.
     
      Round Corner PCB
    Rounded corner cho độ bền và an toàn!
     
      EZ Flash
    Flash BIOS từ Windows!
     
      Hình ảnh của tôi
    Cài đặt riêng màn hình khởi động của bạn!
     
      Dễ khớp
    Mã hóa bằng màu để dễ dàng kết nối!
     
      Dual SPDIF
    Featured coaxial & optical SPDIF outputs.
     
      Cáp hai mặt
    Một phương pháp dễ dàng và thân thiện đối với người sử dụng để kết nối hoặc tháo bỏ các thiết bị kỹ thuật số.
     
      Exterior hạng E
    Hình thức PCB trang nhã nổi bật lên phím chèn và giảm bớt sự ngắt quãng trong quá trình lắp đặt.
     
      Tấm chắn SPDIF
    Tấm chắn chống bụi tự động cho bộ kết nối quang học!
     
      Pro Magic 6.0
    Khôi phục lại ngay lập tức dữ liệu quan trọng
     
      Tiện ích Xử lý dữ liệu
    Một "cỗ máy thời gian" để bảo vệ và khôi phục các file!
     
      Top-Hat Flash
    Với bộ thiết bị độc quyền này của ECS, bạn có thể chữa được tất cả các bệnh của BIOS.
     
      Bộ bảo vệ OMNI
    Giám sát "sức khoẻ" của máy tính cá nhân
     
      Bộ bảo vệ Chống cháy
    Báo hiệu trước khi chèn hoặc xóa module bộ nhớ
     
      Dr. LED
    Thiết kế dãy lôgic xoắn để chẩn đoán sức khỏe của PCI slot!
     
      AGP A.I.
    Thiết kế trí tuệ nhân tạo để thông báo chế độ phần cứng AGP 4X/8X.
     
    CPUº Socket 462 cho AMD Athlon XP/ Sempron/ Athlon/ Duron bộ vi xử lý
    º FSB 400/ 333/ 266/ 200 MHz
    CHIPSETº VIA® KT600 & VT8237
    º North Bridge: VIA® KT600
    º South Bridge: VIA® VT8237
    BỘ NHỚº 3 x184-pin DDR DIMM socket hỗ trợ lên tới 3 GB
    º hỗ trợ DDR400/333/266 DDR SDRAM
    Due to the operating system limitation, the actual memory size may be less than 4GB for the reservation for system usage under Windows® 32-bit OS.
    For Windows® 64-bit OS with 64-bit CPU, there is no such limitation

    RÃNH MỞ RỘNGº 1 x AGP 8X/4X slot
    º 5 x PCI slots
    LƯU TRỮº hỗ trợ bởi VIA® VT8237
        • 4 x Ultra DMA133/100/66 devices
        • 2 x Serial ATA devices
        • RAID0 & RAID1 configuration
    AUDIOº C-Media CMI9739A 6-channel audio CODEC
    º Digital SPDIF(Coaxial & Optical) out
    º tương thích với AC'97 2.2 specification
    LANº 3COM 3C920 10/100Mbps Fast Ethernet Controller
    PANEL SAU I/Oº 1 x đầu nối Bàn phím PS/2 & chuột PS/2
    º 4 x cổng USB
    º 1 x đầu nối RJ45 LAN
    º 1 x cổng song song (LPT)
    º 1 x cổng nối tiếp (COM1)
    º 2 x Digital SPDIF (Quang học & Đồng trục) out
    º 1 x cổng Audio (Line-in, Line-out, Mic-in)
    ĐẦU NỐI TRONG I/O VÀ ĐẦU TRANGº 1 x đầu nối nguồn ATX 20-pin ATX & đầu nối 4-pin 12V
    º 1 x đầu nối FDD Hỗ trợ hai 360K~2.88MB FDDs
    º 2 x giao diện IDE
    º 2 x đầu nối Serial ATA
    º 1 x đầu IrDA dành cho SIR
    º 2 x đầu nối USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB
    º 1 x đầu EZ-Watcher
    º 1 x đầu nối SMBus
    º 1 x đầu nối x audio đầu nối
    º 1 x đầu nối switch/LED Mặt trước
    º CD in/ AUX trong headers
    º  đầu nối CPUFAN/NB_FAN/CASFAN
    BIOS HỆ THỐNGº Award BIOS với 4Mb Flash ROM
    º Hỗ trợ Plug and Play 1.0A, APM 1.2, Multi Boot, DMI
    º Hỗ trợ ACPI revision 1.0 specification
    LỆNH THỪA SỐº ATX Size (305mm*244mm), 6 lớp
    RTC & PINº VIA VT8237 bao gồm 356 bytes CMOS SRAM
    º với jumper xóa cứng CMOS SRAM


    LƯU Ý QUAN TRỌNG:
    Hay đọc cẩn thận trước khi cập nhật BIOS.
    1.Khong cập nhật BIOS nếu hệ thống chạy tốt. Đen flash BIOS khong bật co thể lam cho hệ thống khong khởi động được. Nha sản xuất khong chịu trach nhiệm về mọi trường hợp đen flash BIOS khong bật.
    2.Trước hết hay biết chắc chắn số phien bản M/B PCB của bạn, sau đo đọc bản mo tả va lưu y đặc biệt đa cập nhật một cach cẩn thận để kiểm tra xem liệu bản va lỗi phien bản BIOS mới co lien quan đến vấn đề hiện hanh của bạn khong. (Cach nhận diện phien bản M/B PCB)
    3.Please DO NOT reboot system,unplug power supply and remove battery during BIOS update process.
    4.Bạn nen sử dụng tiện ich flash đa cập nhật được bao ham trong mỗi goi tải BIOS. (Cach sử dụng tiện ich flash).

    Question
    What is the maximum CPU and HDD capacity supported on AF1 v1.x? 


    Answer
    AF1 v1.x maximum CPU and HDD supported information as below,
    HDD:400G
    CPU: AMD Duron 200Mhz FSB CPU - 950 AMD Duron 266Mhz FSB CPU - 1800
               AMD Morgan 200Mhz FSB CPU - 1.4G AMD Athlon 200Mhz FSB CPU - 1.4G 
               AMD Athlon 266Mhz FSB CPU - 1.4G
               AMD Palomino 266Mhz FSB CPU - 2.1G 
               AMD Athlon XP (0.13u) 266Mhz FSB CPU - 2600+ AMD Athlon XP (0.13u) 333Mhz FSB CPU - 3000+
               AMD Athlon XP (0.13u) 400Mhz FSB CPU - 3200+ 
               AMD Sempron 333Mhz FSB CPU - 3000+



    Question
    起動画面の宇宙船を消したいのですが、BIOS設定で非表示することが可能でしょうか? 


    Answer
    以下の手順で設定を変更することにより可能です。 1. 起動直後に「Del」キーを押し、BIOS設定にはいります。 2. [Advanced BIOS Features]を選択します。 3. カーソルキー<↓>で[Full Screen Logo Show]を選択します。 4. もしくはキーで[Disabled]に設定します。 5. キーを押し、を押して再起動します。 以上の手順で起動画面の設定変更は完了です。 再度表示したい場合はCMOSのクリアを行うか、同様の手順で「4.」の場面で「Enabled」を選択してください。


    Question
    OS(Windows)インストール時にシリアルATAのハードディスクが認識できず、OSがインストールできません。  


    Answer
    シリアルATAハードディスクへ新規OS(Windows)のインストールを行なう場合、OSインストール時にRAIDのドライバをインストールする必要があります。 RAIDドライバ付属のサポートCD内の次のフォルダの中に格納されています「CDを開く→RAID→VIA→DriverDiskフォルダ」。 このDriverDiskフォルダ内下記の4つのファイルをフロッピーディスクにコピーしてご利用ください。
    1. TXTSETUP.OEM 2. VT6420 3. SATA(フォルダ) 4. PIDE(フォルダ) ※RAIDドライバのインストール方法はOSの種類により異なりますので、マイクロソフト社にお問い合わせください。 ※RAID機能はWindowsXP、Windows2000及びWindowsNT4.0のみ有効です。


  • Question
    スピーカーのコネクター「SPK.1」はどこに接続したらいいのでしょうか?  


    Answer
    本マザーボードにはスピーカーが装備されておりますので、ケースなどに付属するビープ音(起動音)用のスピーカーは接続する必要がございません。



    * means validated by ECS at time of writing. Changes to component or CPU may produce a different outcome. The result shown is for reference only and is subject to change w/o notification.


    * means validated by ECS at time of writing. Changes to component or CPU may produce a different outcome. The result shown is for reference only and is subject to change w/o notification.
    * Note: IVB means Ivy Bridge ; SNB means Sandy Bridge.

    SocketFamilyVi xử lýP/N Number WattageTần sốL2 Cache L3 Cache SteppingSince BIOS
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A1500+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A1500+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A1600+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A1600+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A1700+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A1700+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A1800+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A1800+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A1900+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A1900+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2000+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2000+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2100+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2100+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2200+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2400+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2500+ (.13u)N/A512KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2600+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2600+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2700+ (.13u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A2800+ (.13u)N/A512KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A3000+ (.13u)N/A512KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A3000+(.13u)N/A512KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ XPN/AN/AN/A3200+ (.13u)N/A512KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ MPN/AN/AN/A1500+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ MPN/AN/AN/A1600+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ MPN/AN/AN/A1800+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ MPN/AN/AN/A1900+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™ MPN/AN/AN/A2000+ (.18u)N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A 650N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A 700N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A 750N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A 800N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A 850N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A 900N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A 950N/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A1.0GN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A1.0GN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A1.133GN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A1.1GN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A1.2GN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A1.2GN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A1.33GN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A1.3GN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A1.4GN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Athlon™N/AN/AN/A1.4GN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Sempron™2200+N/AN/A1500MHzN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Sempron™2300+N/AN/A1583MHzN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Sempron™2400+N/AN/A1667MHzN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Sempron™2500+N/AN/A1750MHzN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Sempron™2600+N/AN/A1833MHzN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD Sempron™2800+N/AN/A2000MHzN/A256KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A 600N/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A 650N/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A 700N/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A 750N/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A 800N/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A 850N/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A 900N/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A 950N/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A1.0GN/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A1.1GN/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A1.2GN/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A1.3GN/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A1.4GN/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A1.6GN/A64KN/A1.1e
    Socket 462AMD DuronN/AN/AN/A1.8GN/A64KN/A1.1e
    Model: AF1 Lite
    Phiên bản PCB: V1.0
    Khecắm_Mởrộng: AGP8X
    USB: 2.0
    Audio Pin: Front Panel Audio Connector
    USB Pin: Front Panel USB Connector
    IR Pin: Infrared Port
    Awards