| CPU | º Socket 478 cho bộ vi xử lý Intel Pentium 4 / Prescott º FSB 800/ 533/ 400MHz º hỗ trợ Công nghệ Siêu Phân luồng
|
| CHIPSET | º Intel® 848P & ICH5 º North Bridge: Intel® 848P º South Bridge: Intel® ICH5
|
| BỘ NHỚ | º 2 x 184-pin DDR DIMM socket hỗ trợ lên tới 2 GB º hỗ trợ DDR400/333/266 DDR SDRAM Due to the operating system limitation, the actual memory size may be less than 4GB for the reservation for system usage under Windows® 32-bit OS. For Windows® 64-bit OS with 64-bit CPU, there is no such limitation
|
| RÃNH MỞ RỘNG | º 1 x AGP 8X/4X slot º 5 x PCI slots º 1 x CNR slot
|
| LƯU TRỮ | º Hỗ trợ bởi Intel® ICH5 4 x Ultra DMA100/66 devices 2 x Serial ATA devices
|
| AUDIO | º Realtek ALC655 6-Channel audio CODEC º tương thích với AC'97 2.3 specification
|
| LAN | º Realtek RTL8100C 10/100 Mbps Fast Ethernet Controller
|
| PANEL SAU I/O | º 1 x đầu nối Bàn phím PS/2 & chuột PS/2 º 4 x cổng USB º 1 x đầu nối RJ45 LAN º 1 x cổng song song (LPT) º 1 x cổng nối tiếp (COM1) º 1 x cổng Audio (Line-in, Line-out, Mic-in)
|
| ĐẦU NỐI TRONG I/O VÀ ĐẦU TRANG | º 1 x đầu nối nguồn ATX 20-pin ATX & đầu nối 4-pin 12V º 1 x đầu nối FDD Hỗ trợ hai 360K~2.88MB FDDs º 2 x đầu nối IDE º 2 x đầu nối Serial ATA º 2 x đầu nối USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB º 1 x đầu nối SPDIF out º 1 x đầu nối loa º 1 x đầu nối switch/LED Mặt trước º 1 x đầu nối x audio đầu nối º CD in/ AUX trong headers º Đầu nối CPUFAN/PWRFAN/SYSFAN
|
| BIOS HỆ THỐNG | º Award BIOS với 2Mb Flash ROM º Hỗ trợ Plug and Play 1.0A, APM 1.2, Multi Boot, DMI º Hỗ trợ ACPI revision 1.0 specification
|
| LỆNH THỪA SỐ | º ATX Size, 305mm*220mm
|