• CPU
    Hỗ trợ dòng CPU Intel® Core™ mới thế hệ thứ 2 & 3, bộ xử lý dòng Pentium, Celeron ở đế cắm LGA1155
    DMI 5.0GT/s
    VRD 12.0
    Tụ điện rắn cho cạnh CPU
    Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
    Hỗ trợ công nghệ siêu phân luồng Intel® Hyper-Threading
    Vui lòng tham khảo danh mục hỗ trợ CPU để biết thêm chi tiết
  • CHIPSET
    Bộ chip Express H61 của Intel®
  • GRAPHICS
    Hỗ trợ bộ xử lý đồ họa Intel® HD Graphics 2500/4000(Intel 3rd gen CPU)
    Hỗ trợ DirectX® 11
    DirectX 11- chỉ hỗ trợ cho Bộ xử lý Intel thế hệ thứ 3, ổ cắm1155
    Hỗ trợ bộ xử lý đồ họa Intel® HD Graphics, InTru™ 3D, Quick Sync Video, Công nghệ Clear Video HD, Insider™
    Hỗ trợ OpenGL 3.1 (CPU thế hệ thứ 3 của Intel)
    Hỗ trợ OpenCL 1.1 (CPU thế hệ thứ 3 của Intel)
  • MEMORY
    Cấu trúc bộ nhớ Dual-channel DDR3
    Hỗ trợ DDR3 1600/1333/1066 không có chip ECC, bộ nhớ SDRAM đã giải mã
    Thanh nhớ 1.3/1.2 thuộc Cấu hình Bộ nhớ Cực trị (XMP) của Intel®
    * Do giới hạn hệ điều hành, dung lượng bộ nhớ thực tế có thể dưới 4GB để dành sử dụng cho hệ thống chạy hệ điều hành Windows® 32-bit Hệ điều hành Windows® 64-bit với CPU 64-bit không áp dụng giới hạn này
    Lưu ý: Vui lòng tham khảo danh sách hỗ trợ bộ nhớ mới nhất để biết thêm chi tiết
  • EXPANSION SLOT
    1 PCI Express X 1 khe cắm
  • Storage
    Hỗ trợ bởi Bộ chip Express Intel® H61
    * 4 giao diện nối tiếp Serial ATA II 3Gb/giây
    Hỗ trợ chức năng NCQ, AHCI và "Hot Plug (Cắm Nóng)"
  • Audio
    CODEC (Bộ giải mã/mã hóa) âm thanh HD 6 kênh
    Tương thích với thông số kỹ thuật âm thanh HD
    VIA 1705
    ‧CODEC (Bộ giải mã/mã hóa) âm thanh HD 6 kênh VIA® VT1705
    ‧Tương thích với thông số kỹ thuật âm thanh HD cho trải nghiệm âm thanh tái hiện sống động hoàn toàn mới
    ‧3 DAC (bộ chuyển đổi tín hiệu số-analog) và 2 ADC (bộ chuyển đổi tín hiệu analog-số) với các ADC hiệu suất cao với tỷ lệ tín hiệu-nhiễu (SNR) 100dB, các DAC với tỷ lệ tín hiệu-nhiễu (SNR) 100dB
    ‧Tiêu thụ điện thấp
    ‧Khả năng hỗ trợ đầu phát BluRay/DVD/HD DVD với tốc độ tối đa.
  • LAN
    Bộ điều khiển Fast Ethernet Realtek 8111E
    (Realtek 8105E Bộ điều khiển Ethernet tốc độ dữ liệu trên mỗi cổng 10/100Mbps tùy chọn)
    Chuẩn Wake-On-LAN
  • USB
    Hỗ trợ bởi Bộ chip Express Intel® H61
    * 8 cổng USB 2.0 với tốc độ đến 480 Mb/giây
    ---- 4 cổng trên bảng điều khiển mặt sau
    ---- 4 cổng trên bo mạch chủ
  • REAR PANEL I/O
    1 cổng cắm bàn phím & chuột PS/2
    1 cổng âm thanh (Đầu ra/Đầu vào/Đầu cắm micro)
    1 cổng RJ-45
    1 cổng DVI-D
    1 cổng D-Sub (VGA)
    1 X (nhiều) cổng DVI, ( (nhiều) cổng HDMI, tùy chọn)
    4 X USB2.0 port(s)
  • CONNECTORS & HEADERS
    1 đầu cắm nguồn ATX 24 chấu
    1 đầu cắm nguồn 12V 4 chấu
    1 đầu cắm QUẠT CPU 4 chấu
    1 đầu cắm QUẠT HỆ THỐNG 3 chấu với chức năng quạt thông minh
    1 nút bật tắt/đầu cắm đèn LED ở mặt trước
    1 đầu cắm âm thanh ở mặt trước
    1 đầu cắm loa
    4 đầu cắm SATA II 3Gb/giây
    1 đầu cắm XÓA CMOS
    1 cổng cắm nối tiếp (COM)
    1 đầu cắm ME_UNLOCK
    1 đầu cắm xâm nhập thùng máy
  • SYSTEM BIOS
    AMI BIOS với bộ nhớ chỉ đọc (ROM) cực nhanh SPI 32 MB
    Hỗ trợ tiện ích M.I.B III
    Hỗ trợ ACPI 3.0 & DMI
    Phím nóng F7 cho tùy chọn khởi động thiết bị
    Cắm vào là phát, STR (S3)/STD (S4), Bộ giám sát phần cứng, Đa khởi động
    BIOS đa ngôn ngữ
    Có thể tắt âm thanh và mạng LAN trong BIOS
    Hỗ trợ phím nóng xóa CMOS PgUp
  • FORM FACTOR
    Hệ số hình dạng Mini ITX
    170mm(W)*170mm(H)
  • OS Support
    Windows XP 32-bit
    Windows XP 64-bit
    Windows Vista 32-bit
    Windows Vista 64-bit
    Windows 7 32-bit
    Windows 7 64-bit
    Windows 8 32-bit
    Windows 8 64-bit
  • Certifications
    Chứng nhận CE/FCC
    Chứng nhận ErP/EuP
    Chứng nhận WHQL
    Chứng nhận WHCK
  • Bundled Software
    Tiện ích EZ thông minh của ECS: eBLU, eDLU, eSF
    Gói ứng dụng miễn phí: CyberLink Media Suite
  • HDMI